Bản dịch của từ Griffon vulture trong tiếng Việt

Griffon vulture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Griffon vulture(Noun)

ɡɹˈɪfən vˈʌltʃɚ
ɡɹˈɪfən vˈʌltʃɚ
01

Một loài kền kền lớn thuộc vùng Cựu Thế giới (tên khoa học Gyps fulvus), sống ở các vùng núi từ bán đảo Iberia đến Myanmar. Loài này là chim ăn xác thối, thường xuất hiện ở vách đá và khu vực núi cao.

A large Old World vulture Gyps fulvus native to mountainous areas from Iberia to Burma.

一种大型旧世界秃鹫,栖息在从伊比利亚到缅甸的山区。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh