Bản dịch của từ Burma trong tiếng Việt

Burma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Burma(Noun)

bˈɜːmɐ
ˈbɝmə
01

Quốc gia nằm ở Đông Nam Á, chính thức được gọi là Myanmar.

A country in Southeast Asia officially known as Myanmar.

这是一个位于东南亚的国家,正式名称是缅甸。

Ví dụ
02

Trong bối cảnh lịch sử, cụm từ này đề cập đến Miến Điện thuộc Anh trong thời kỳ thực dân.

In a historical context, referring to Burma under British rule during the colonial period.

在历史语境中,指的是英国殖民时期的缅甸。

Ví dụ
03

Khu vực nằm trong phạm vi cả nước nổi tiếng với các nền văn hóa và nhóm dân tộc đa dạng.

This region encompasses the entire country and is renowned for its rich diversity of cultures and ethnic groups.

这个地区以其丰富多彩的文化和民族而闻名,涵盖了全国的多个区域。

Ví dụ