Bản dịch của từ Myanmar trong tiếng Việt

Myanmar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Myanmar(Noun)

mˈaɪənmˌɑː
ˈmaɪənˌmɑr
01

Nước này có nguồn tài nguyên phong phú và nền kinh tế đang phát triển dựa trên nông nghiệp và du lịch.

It has abundant resources and a growing economy rooted in agriculture and tourism.

该地区拥有丰富的资源,经济以农业和旅游业为支柱,正处于快速发展阶段。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một quốc gia ở Đông Nam Á giáp Ấn Độ, Bangladesh, Trung Quốc, Lào và Thái Lan.

A country in Southeast Asia bordering India, Bangladesh, China, Laos, and Thailand.

这是一个位于东南亚的国家,邻接印度、孟加拉国、中国、老挝和泰国。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trước đây còn gọi là Miến Điện, quốc gia này nổi tiếng với nhiều dân tộc thiểu số đa dạng và di sản văn hóa phong phú.

Formerly known as Burma, this place is famous for its diverse ethnic groups and rich cultural heritage.

它曾经被称为缅甸,以多样的民族和丰富的文化遗产闻名。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Họ từ