Bản dịch của từ Grinch trong tiếng Việt

Grinch

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grinch(Noun)

grˈɪntʃ
ˈɡrɪntʃ
01

Một người keo kiệt hoặc hà tiện, đặc biệt là trong mùa lễ hội.

A person who is stingy or miserly especially during the holiday season

Ví dụ
02

Một nhân vật tinh nghịch nổi tiếng vì đã đánh cắp Giáng Sinh và luôn càu nhàu.

A mischievous character who is known for stealing Christmas and being grumpy

Ví dụ
03

Người làm hỏng niềm vui của người khác

A person who spoils the pleasure of others

Ví dụ