Bản dịch của từ Grounds for complaint trong tiếng Việt

Grounds for complaint

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grounds for complaint(Noun)

ɡɹˈaʊndz fˈɔɹ kəmplˈeɪnt
ɡɹˈaʊndz fˈɔɹ kəmplˈeɪnt
01

Cơ sở pháp lý hoặc kỹ thuật để khiếu nại có thể được đưa ra.

The legal or technical basis upon which a complaint can be filed.

可以提出投诉的法律或技术依据。

Ví dụ
02

Lời giải thích hoặc bằng chứng để chứng minh sự không hài lòng.

Arguments or supporting evidence for an unsatisfactory request.

支持不满主张的推理或证据。

Ví dụ
03

Một cơ sở hoặc lý do để khiếu nại.

The grounds or reason for a complaint.

申诉的依据或理由

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh