Bản dịch của từ Groundskeeper trong tiếng Việt

Groundskeeper

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Groundskeeper (Noun)

gɹˈaʊndskipɚ
gɹˈaʊndskipɚ
01

Người chịu trách nhiệm chăm sóc, bảo trì và giữ gìn sân thể thao, công viên hoặc khuôn viên của trường học hoặc cơ quan; người quản lý sân bãi (ví dụ: cắt cỏ, tưới cây, dọn dẹp).

A person who maintains a sports ground a park or the grounds of a school or other institution a groundsman.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh