grouped
grouped (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “group” nghĩa là đã xếp thành nhóm, đã gom lại thành từng nhóm hoặc đã chia thành các nhóm.
Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “group” nghĩa là đã xếp thành nhóm, đã gom lại thành từng nhóm hoặc đã chia thành các nhóm.
simple past and past participle of group.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của grouped (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | group |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | grouped |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | grouped |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | groups |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | grouping |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "grouped" là dạng quá khứ phân từ của động từ "group", có nghĩa là tập hợp, phân loại hoặc sắp xếp các đối tượng thành nhóm. Trong tiếng Anh Anh, từ này được sử dụng tương tự như trong tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay ngữ pháp. Tuy nhiên, phát âm có thể khác nhau, với tiếng Anh Anh thường nhấn âm mạnh hơn ở âm tiết đầu. Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh như thống kê, phân tích dữ liệu và nghiên cứu xã hội.