Anh - Việt

Bản dịch của từ Grouped trong tiếng Việt

grouped

Verb

grouped (Verb)

/gɹˈupt/
/gɹˈupt/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “group” nghĩa là đã xếp thành nhóm, đã gom lại thành từng nhóm hoặc đã chia thành các nhóm.

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “group” nghĩa là đã xếp thành nhóm, đã gom lại thành từng nhóm hoặc đã chia thành các nhóm.

simple past and past participle of group.

Ví dụ
Họ đã nhóm ý tưởng của mình trong buổi chuẩn bị IELTS.They grouped their ideas during the IELTS speaking preparation session.
Các sinh viên đã không nhóm câu trả lời của họ đúng trong bài kiểm tra.The students did not group their answers correctly in the test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của grouped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

group

V2

Quá khứ đơn

Past simple

grouped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

grouped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

groups

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

grouping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh