Bản dịch của từ Grow faith trong tiếng Việt
Grow faith
Verb Noun [U/C]

Grow faith(Verb)
ɡrˈəʊ fˈeɪθ
ˈɡroʊ ˈfeɪθ
01
Trồng trọt hoặc chăm sóc cây trồng
To grow or care for plants
种植或养护植物
Ví dụ
02
Phát triển tự nhiên qua việc tăng kích cỡ và trưởng thành.
Natural development through increasing in size and maturity.
通过规模扩大和成熟,实现自然发展
Ví dụ
Grow faith(Noun)
ɡrˈəʊ fˈeɪθ
ˈɡroʊ ˈfeɪθ
01
Một hành động tăng cường hoặc phát triển
To undergo natural growth through an increase in size and maturity.
一种增长或发展的行为
Ví dụ
02
Quá trình chăm sóc và nuôi dưỡng
Growing or raising plants
被培养或养育的过程
Ví dụ
03
Ví dụ
