Bản dịch của từ Grow faith trong tiếng Việt
Grow faith
Verb Noun [U/C]

Grow faith(Verb)
ɡrˈəʊ fˈeɪθ
ˈɡroʊ ˈfeɪθ
Ví dụ
03
Tăng kích thước, số lượng hoặc tầm quan trọng
To increase in size number or significance
Ví dụ
Grow faith(Noun)
ɡrˈəʊ fˈeɪθ
ˈɡroʊ ˈfeɪθ
01
Để trải qua sự phát triển tự nhiên thông qua sự gia tăng về kích thước và độ trưởng thành.
An act of increasing or developing
Ví dụ
02
Trồng hoặc nuôi cây
The process of being cultivated or raised
Ví dụ
