Bản dịch của từ Grown out of it trong tiếng Việt

Grown out of it

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grown out of it(Phrase)

ɡrˈaʊn ˈaʊt ˈɒf ˈɪt
ˈɡroʊn ˈaʊt ˈɑf ˈɪt
01

Phát triển từ một cái gì đó hoặc bị ảnh hưởng bởi một cái gì đó

Developed from something or caused by something

由某事发展而来,或由某事引起

Ví dụ
02

Trở nên quá già để tiếp tục tận hưởng những thứ mà bạn từng thích khi còn trẻ.

You're too old to still be enjoying the things you loved doing when you were younger.

变得太老了,已无法像年轻时那样享受自己喜欢的事情了。

Ví dụ