Bản dịch của từ Grubbily trong tiếng Việt

Grubbily

Adverb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grubbily(Adverb)

ɡɹˈʌbəli
ɡɹˈʌbəli
01

Diễn tả hành động theo một cách bẩn thỉu, lôi thôi hoặc lấm lem; tức là làm gì đó bẩn, bẩn thỉu hoặc luộm thuộm.

In a dirty or messy manner.

肮脏地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Grubbily(Idiom)

ˈɡrʌ.bə.li
ˈɡrʌ.bə.li
01

Diễn tả trạng thái bẩn, dính đầy mỡ và đất cát; nghĩa là lấm lem, dơ do vết dầu mỡ và bụi bẩn.

Grubbily with grease and dirt.

肮脏的,沾满油污和泥土的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ