Bản dịch của từ Guanidine trong tiếng Việt

Guanidine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guanidine(Noun)

gwˈænɪdin
gwˈænɪdin
01

Guanidine là một hợp chất tinh thể có tính bazơ rất mạnh, thường dùng trong tổng hợp hữu cơ và trong một số phản ứng hóa học như tác nhân khử hoặc để tạo muối.

A strongly basic crystalline compound used in organic synthesis.

一种强碱性晶体化合物,用于有机合成。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh