Bản dịch của từ Gunmetal trong tiếng Việt

Gunmetal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gunmetal(Noun)

ɡˈʌnmˌitəl
ɡˈʌnmˌitəl
01

Một dạng kim loại màu xám, giống đồng thau, có thêm kẽm nên chống ăn mòn tốt; thường gọi là hợp kim đồng (màu xám) dùng để làm vỏ súng, phụ kiện hoặc đồ dùng trang trí.

A grey corrosionresistant form of bronze containing zinc.

一种灰色的耐腐蚀合金,主要成分是铜和锌。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh