Bản dịch của từ Gynandromorphous trong tiếng Việt

Gynandromorphous

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gynandromorphous(Noun)

ɡˌɪnəndˈɔɹməwəmz
ɡˌɪnəndˈɔɹməwəmz
01

Một sinh vật hoặc cá thể có cả đặc điểm sinh dục đực và cái; tức là trên cùng một cơ thể có cả tính chất nam và nữ (ví dụ: cánh hoa, màu sắc, hoặc cơ quan sinh dục của cả hai giới).

An organism or individual possessing both male and female characteristics.

一种同时具有雄性和雌性特征的生物或个体。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gynandromorphous(Adjective)

ɡˌɪnəndˈɔɹməwəmz
ɡˌɪnəndˈɔɹməwəmz
01

Có cả đặc điểm giống con đực và con cái cùng tồn tại trong cùng một cá thể.

Having both male and female characteristics.

同时具有雄性和雌性特征

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ