Bản dịch của từ Had a good time trong tiếng Việt

Had a good time

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Had a good time(Verb)

hˈæd ə ɡˈʊd tˈaɪm
hˈæd ə ɡˈʊd tˈaɪm
01

Để cảm nhận niềm vui hoặc sự thích thú trong một sự kiện hoặc hoạt động

Experiencing joy or pleasure during an event or activity

在一项活动或事件中体验到快乐或愉悦

Ví dụ
02

Tham gia vào một tình huống vui vẻ hoặc dễ chịu

Join in on a fun or easy-going situation.

参与到一种快乐或令人愉快的情境中

Ví dụ
03

Tham gia các hoạt động vui vẻ cùng người khác

Join in fun activities with others.

与他人一同享受愉快的活动

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh