Bản dịch của từ Haemolytic trong tiếng Việt

Haemolytic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Haemolytic(Adjective)

himəlˈɪtɪk
himəlˈɪtɪk
01

Liên quan đến việc vỡ hoặc phá hủy các tế bào hồng cầu (hồng cầu bị tan vỡ), thường dùng khi nói về tình trạng máu bị hủy hồng cầu.

Relating to or involving the rupture or destruction of red blood cells.

与红细胞破裂或毁坏有关

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ