Anh - Việt

Bản dịch của từ Halving trong tiếng Việt

halving

VerbNoun

halving (Verb)

/hˈævɪŋ/
/hˈævɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Chia thành hai phần bằng nhau.

Chia thành hai phần bằng nhau.

to divide into two equal parts.

Ví dụ
Việc giảm ngân sách đã giúp cộng đồng tài trợ nhiều chương trình xã hội hơn.Halving the budget helped the community fund more social programs this year.
Họ không giảm nguồn lực cho dịch vụ xã hội lần này.They are not halving the resources for social services this time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của halving (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

halve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

halved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

halved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

halves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

halving

halving (Noun)

/hˈævɪŋ/
/hˈævɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động chia thành hai phần bằng nhau hoặc quá trình làm cho một thứ gì đó thành hai nửa bằng nhau.

Hành động chia thành hai phần bằng nhau hoặc quá trình làm cho một thứ gì đó thành hai nửa bằng nhau.

the act of dividing into two equal parts.

Ví dụ
Việc chia ngân sách giúp cộng đồng cải thiện các chương trình xã hội đáng kể.Halving the budget helped the community improve its social programs significantly.
Việc chia đôi tài nguyên không mang lại lợi ích nào cho dự án xã hội.Halving the resources did not benefit the social project at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh