Bản dịch của từ Hampshire trong tiếng Việt

Hampshire

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hampshire(Noun)

hˈæmpʃɐ
ˈhæmpʃaɪɝ
01

Hampshire cũng là một giống lợn nhà có nguồn gốc từ quận đó.

Hampshire is also a domestic pig breed that originates from this region.

汉普郡猪也是一种起源于该郡的家养猪品种。

Ví dụ
02

Tên của một số địa điểm trên khắp thế giới được đặt theo tên của hạt Anh.

Some place names around the world are derived from English counties.

一些以英国郡名命名的世界各地的地方

Ví dụ
03

Một quận ở miền nam nước Anh

A seed in the southern part of England

这是位于英格兰南部的一颗种子。

Ví dụ

Họ từ