Bản dịch của từ Handspring trong tiếng Việt

Handspring

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handspring(Noun)

hˈændspɹɪŋ
hˈændspɹɪŋ
01

Một động tác nhảy lộn người trong không trung: chồm lên đặt hai bàn tay xuống đất rồi ngay lập tức đẩy người trở lại để rơi lên hai bàn chân. Thường thấy trong thể dục dụng cụ, nhào lộn hoặc nhảy đường phố.

A jump through the air on to ones hands followed by another on to ones feet.

空中翻转,双手支撑,接着跳回双脚。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh