Anh - Việt

Bản dịch của từ Hankie trong tiếng Việt

hankie

Noun

hankie (Noun)

/hˈæŋki/
/hˈæŋki/
AI

Nghĩa 01

Một miếng vải nhỏ hoặc giấy dùng để lau mồ hôi, lau mũi hoặc lau nước mắt.

a piece of cloth or paper used for cleaning or drying tears.

Ví dụ
Cô ấy mang theo một chiếc khăn tay hồng để lau nước mắt trong sự kiện.She carried a pink hankie to wipe her tears during the event.
Anh ấy không sử dụng khăn tay trong bài phát biểu xúc động tại đám cưới.He did not use a hankie during the emotional speech at the wedding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh