Anh - Việt

Bản dịch của từ Happily married trong tiếng Việt

happily married

Adjective

happily married (Adjective)

/hˈæpəli mˈɛɹid/
/hˈæpəli mˈɛɹid/
AI

Nghĩa 01

Trong trạng thái có mối quan hệ tốt với người phối ngẫu.

In a state of having a good relationship with one's spouse.

Ví dụ
John và Sarah đã kết hôn hạnh phúc được hơn mười năm.John and Sarah are happily married for over ten years now.
Họ không hạnh phúc như nhiều cặp đôi ngày nay.They are not happily married like many couples today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thưởng thức một sự kết hợp đầy đủ và thoải mái trong hôn nhân.

Enjoying a full and satisfying union in marriage.

Ví dụ
John và Sarah đã kết hôn hạnh phúc được mười năm vào tháng Tám.John and Sarah are happily married for ten years this August.
Họ không hạnh phúc trong hôn nhân, mặc dù bài đăng trên mạng xã hội.They are not happily married, despite their social media posts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Có đặc điểm là hạnh phúc và thỏa mãn trong một mối quan hệ hôn nhân.

Characterized by happiness and contentment in a marital partnership.

Ví dụ
John và Lisa đã kết hôn hạnh phúc sau mười năm bên nhau.John and Lisa are happily married after ten years together.
Họ không hạnh phúc trong hôn nhân, mặc dù có vẻ ngoài công khai.They are not happily married, despite their public appearances.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh