Anh - Việt

Bản dịch của từ Hardwearing trong tiếng Việt

hardwearing

Adjective

hardwearing (Adjective)

/hˈɑɹdwɝˌɨŋ/
/hˈɑɹdwɝˌɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Chịu mài mòn tốt; bền, có khả năng chịu được sử dụng lâu ngày mà không hỏng hoặc bị hao mòn nhiều.

able to withstand a lot of wear and tear.

Ví dụ
Những bộ đồng phục bền bỉ của quân đội chịu đựng điều kiện khắc nghiệt.The hardwearing uniforms of the military endure harsh conditions.
Những đôi giày bền bỉ mà công nhân mặc kéo dài hàng năm.The hardwearing shoes worn by workers last for years.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh