Bản dịch của từ Harmoniser trong tiếng Việt

Harmoniser

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harmoniser (Verb)

hˈɑɹmənˌaɪzɚ
hˈɑɹmənˌaɪzɚ
01

Làm cho hoà hợp, kết hợp các phần với nhau theo cách hài hoà, cân đối để chúng phù hợp và hoạt động tốt cùng nhau.

To bring or combine in a harmonious way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Harmoniser (Noun)

hˈɑɹmənˌaɪzɚ
hˈɑɹmənˌaɪzɚ
01

Người hoặc vật đem lại sự hòa hợp, kết hợp các phần khác nhau sao cho hài hòa, đồng điệu với nhau.

A person or thing that brings or combines in a harmonious way.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ