Anh - Việt

Bản dịch của từ Harmoniser trong tiếng Việt

harmoniser

VerbNoun

harmoniser (Verb)

/hˈɑɹmənˌaɪzɚ/
/hˈɑɹmənˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho hoà hợp, kết hợp các phần với nhau theo cách hài hoà, cân đối để chúng phù hợp và hoạt động tốt cùng nhau.

Làm cho hoà hợp, kết hợp các phần với nhau theo cách hài hoà, cân đối để chúng phù hợp và hoạt động tốt cùng nhau.

To bring or combine in a harmonious way.

Ví dụ
Cộng đồng nhằm kết hợp các nền văn hóa khác nhau qua các lễ hội hàng năm.The community aims to harmonise different cultures through annual festivals.
Họ không kết hợp ý kiến của mình trong các cuộc thảo luận xã hội tại trường.They do not harmonise their opinions during social discussions at school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

harmoniser (Noun)

/hˈɑɹmənˌaɪzɚ/
/hˈɑɹmənˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật đem lại sự hòa hợp, kết hợp các phần khác nhau sao cho hài hòa, đồng điệu với nhau.

Người hoặc vật đem lại sự hòa hợp, kết hợp các phần khác nhau sao cho hài hòa, đồng điệu với nhau.

A person or thing that brings or combines in a harmonious way.

Ví dụ
Maria là một người hòa hợp, kết nối các nền văn hóa khác nhau trong cộng đồng.Maria is a harmoniser who unites diverse cultures in our community.
John không phải là một người hòa hợp; anh ấy thường gây ra xung đột giữa bạn bè.John is not a harmoniser; he often creates conflicts among friends.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh