Bản dịch của từ Harmonium trong tiếng Việt

Harmonium

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harmonium (Noun)

hɑɹmˈoʊniəm
hɑɹmˈoʊniəm
01

Một loại đàn phím mà âm thanh được tạo ra khi không khí được đẩy qua các lưỡi kim loại (reeds) nhờ bơm hơi vận hành bằng chân; thường thấy trong nhạc nhà thờ hoặc nhạc dân gian.

A keyboard instrument in which the notes are produced by air driven through metal reeds by footoperated bellows.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh