Bản dịch của từ Harmony check trong tiếng Việt
Harmony check
Noun [U/C]

Harmony check(Noun)
hˈɑːməni tʃˈɛk
ˈhɑrməni ˈtʃɛk
01
Chất lượng tạo nên một tổng thể hài hòa và nhất quán
The nature of forming a harmonious and coherent entity.
这是关于创造一个和谐且条理清晰的整体的特性。
Ví dụ
02
Thỏa thuận hoặc hòa thuận
Consensus or harmony.
共识或和谐
Ví dụ
03
Một cách sắp xếp các phần của một tổng thể nhằm tạo ra hiệu ứng gây thích thú
An arrangement of parts within a whole to create a pleasing effect.
这是将各部分合理布局,以营造舒适氛围的一种安排方式。
Ví dụ
