Anh - Việt

Bản dịch của từ Haughtily trong tiếng Việt

haughtily

Adverb

haughtily (Adverb)

/hˈɔtɪli/
/hˈɔtɪli/
AI

Nghĩa 01

Một cách cư xử hoặc nói chuyện thể hiện rằng người đó nghĩ mình hơn người khác, kiêu căng, xem thường người khác.

In a manner that shows that you think you are better or more important than other people.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách kiêu ngạo với các tình nguyện viên tại sự kiện từ thiện.She spoke haughtily to the volunteers at the charity event.
Anh ấy không hành động kiêu ngạo trong cuộc họp cộng đồng.He did not act haughtily during the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh