Anh - Việt

Bản dịch của từ Haunt trong tiếng Việt

haunt

VerbNoun

haunt (Verb)

/hˈɔnt/
/hɑnt/
AI

Nghĩa 01 · (về ma quỷ) thường xuyên xuất hiện ở một nơi nào đó; ám (một chỗ) — nghĩa là hồn ma hay hiện tượng siêu nhiên hay lui tới, khiến người ta cảm thấy nơi đó bị ám.

(về ma quỷ) thường xuyên xuất hiện ở một nơi nào đó; ám (một chỗ) — nghĩa là hồn ma hay hiện tượng siêu nhiên hay lui tới, khiến người ta cảm thấy nơi đó bị ám.

(of a ghost) manifest itself at (a place) regularly.

Ví dụ
Con ma ám ảnh ngôi biệt thự cổ mỗi đêm.The ghost haunts the old mansion every night.
Ngôi nhà bỏ hoang được cho là bị ma ám.The abandoned house is said to be haunted by spirits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của haunt (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

haunt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

haunted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

haunted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

haunts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

haunting

Kết hợp từ của haunt (Verb)

VERB + haunthaunt + ADVERB
Kết hợp từ của haunt
Collocation
Ví dụ

quay trở lại ám ảnh

come back to haunt

Những sai lầm trong quá khứ đã quay trở lại ám ảnh anh ấy trong buổi phỏng vấn.

His past mistakes came back to haunt him during the interview.

trở lại ám ảnh

return to haunt

Những sai lầm trong quá khứ quay trở lại ám ảnh anh ấy trong phỏng vấn.

His past mistakes returned to haunt him during the interview.

vẫn ám ảnh

continue to haunt

Những sai lầm trong quá khứ vẫn ám ảnh tiến triển viết của cô ấy.

The past mistakes continue to haunt her writing progress.

haunt (Noun)

/hˈɔnt/
/hɑnt/
AI

Nghĩa 01 · Một nơi mà một người thường xuyên đến hoặc hay lui tới.

Một nơi mà một người thường xuyên đến hoặc hay lui tới.

A place frequented by a specified person.

Ví dụ
Quán cà phê địa phương là nơi anh thường đến uống cà phê buổi sáng.The local cafe was his haunt for morning coffee.
Nơi mua sắm của cô là trung tâm mua sắm ở trung tâm thành phố.Her haunt for shopping is the mall downtown.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của haunt (Noun)

SingularPlural

haunt

haunts

Kết hợp từ của haunt (Noun)

ADJECTIVE + hauntVERB + haunt
Kết hợp từ của haunt
Collocation
Ví dụ

nơi hay đến

regular haunt

Quán cà phê là nơi thường xuyên của tôi để viết IELTS.

The coffee shop is my regular haunt for IELTS writing.

nơi thường đến

popular haunt

Quán cà phê là nơi thường đến của sinh viên học IELTS.

The cafe is a popular haunt for students studying for the IELTS.

nơi cũ

old haunt

Cô ấy thường xuyên đến nơi quen cũ để gặp bạn bè.

She often visited her old haunt to meet friends.

nơi thường xuyên ghé thăm

usual haunt

Nơi thường lui tới của tôi là quán cà phê địa phương trên phố Elm.

My usual haunt is the local café on Elm Street.

điểm du lịch

tourist haunt

Con đường đông đúc trở thành nơi thường xuyên đến của người hâm mộ tự sướng.

The busy street became a tourist haunt for selfie enthusiasts.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh