Bản dịch của từ Haute cuisine trong tiếng Việt

Haute cuisine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Haute cuisine(Noun)

oʊt kwizˈin
oʊt kwizˈin
01

Phong cách ẩm thực cao cấp, cầu kỳ theo truyền thống ẩm thực Pháp, chú trọng kỹ thuật nấu, trình bày tinh tế và nguyên liệu chất lượng cao.

High-quality cooking following the style of traditional French cuisine.

高级法国菜

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh