Bản dịch của từ Have a busy schedule trong tiếng Việt

Have a busy schedule

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have a busy schedule(Phrase)

hˈeɪv ˈɑː bˈɪzi skˈɛdjuːl
ˈheɪv ˈɑ ˈbɪzi ˈʃɛdʒuɫ
01

Tham gia tích cực vào các trách nhiệm hoặc cuộc hẹn khác nhau

To be fully committed to numerous responsibilities or appointments

全心投入到各种职责或约会中

Ví dụ
02

Có nhiều công việc và hoạt động dự kiến diễn ra trong một khoảng thời gian nhất định.

There are many tasks and activities scheduled within a specific timeframe.

在一定时间内,安排了许多任务和活动。

Ví dụ
03

Có ít thời gian rảnh do phải lo công việc

I have little free time due to commitments.

因为一些承诺,所以难得有空闲时间。

Ví dụ