Bản dịch của từ Have a good trip trong tiếng Việt

Have a good trip

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have a good trip(Phrase)

hˈeɪv ˈɑː ɡˈʊd trˈɪp
ˈheɪv ˈɑ ˈɡʊd ˈtrɪp
01

Một cách để gửi gắm hy vọng về chuyến đi an toàn của ai đó

It's a way to send your hopes for someone’s safe journey.

用一种方式,把安全出行的希望寄托给对方。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chúc bạn có chuyến đi thuận lợi và bình an.

A polite way to say someone is about to go on a trip.

当有人即将出游时的礼貌表达方式。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dùng như một lời chúc ai đó có chuyến đi vui vẻ

It's used as a way to wish someone a happy trip.

这句话用来祝愿某人旅途愉快,祝他们玩得开心。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa