Bản dịch của từ Have a lot in common trong tiếng Việt

Have a lot in common

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have a lot in common(Phrase)

hˈeɪv ˈɑː lˈɒt ˈɪn kˈɒmən
ˈheɪv ˈɑ ˈɫɑt ˈɪn ˈkɑmən
01

Có sở thích hoặc quan điểm tương tự

To have similar tastes or opinions

Ví dụ
02

Có nhiều đặc điểm hoặc trải nghiệm chung

To possess many shared characteristics or experiences

Ví dụ
03

Có nhiều điểm tương đồng hoặc sở thích chung với ai đó hoặc một điều gì đó

To share many similar traits or interests with someone or something

Ví dụ