Bản dịch của từ Have an axe to grind trong tiếng Việt

Have an axe to grind

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have an axe to grind(Idiom)

01

Để bày tỏ sự than phiền hoặc phàn nàn về điều gì đó

To express a complaint or dissatisfaction about something

表达对某事的不满或投诉

Ví dụ
02

Quan tâm sâu sắc tới một vấn đề

There is a strong personal concern about an issue.

我对这个问题有很强烈的个人关切。

Ví dụ
03

Có ý đồ đen hoặc mục đích sâu xa

There is an underlying program or a hidden engine.

怀有隐秘目的或别有用心

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh