Bản dịch của từ Have faith in trong tiếng Việt

Have faith in

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have faith in(Verb)

hˈeɪvfˌeɪtɨn
hˈeɪvfˌeɪtɨn
01

Tin tưởng vào ai đó hoặc điều gì đó; có niềm tin rằng người/điều ấy đúng, đáng tin cậy hoặc sẽ đem lại kết quả tốt.

Believe or trust in someone or something.

Ví dụ

Have faith in(Phrase)

hˈeɪvfˌeɪtɨn
hˈeɪvfˌeɪtɨn
01

Tin tưởng hoặc có niềm tin vào ai đó hoặc điều gì đó; cho rằng người/việc đó đáng tin cậy, có năng lực hoặc sẽ xảy ra như mong đợi.

Have confidence or trust in someone or something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh