Bản dịch của từ Hawking trong tiếng Việt

Hawking

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hawking(Noun)

hˈɔkɪŋ
hˈɑkɪŋ
01

Âm thanh hoặc lời rao của người bán hàng rong trên phố khi họ hét gọi để mời mua đồ ăn (ví dụ: người bán xôi, bánh, trái cây gọi hàng).

A call of a vendor in the streets selling foods.

Ví dụ

Hawking(Verb)

hˈɔkɪŋ
hˈɑkɪŋ
01

Nhìn chăm chú hoặc dò xét ai/cái gì với ánh mắt thèm thuồng, săn tìm (nghĩa là quan sát như kẻ săn mồi để tìm cơ hội).

To search with preying eyes.

Ví dụ

Dạng động từ của Hawking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hawk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hawked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hawked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hawks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hawking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ