Anh - Việt

Bản dịch của từ Hawking trong tiếng Việt

hawking

NounVerb

hawking (Noun)

/hˈɔkɪŋ/
/hˈɑkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Âm thanh hoặc lời rao của người bán hàng rong trên phố khi họ hét gọi để mời mua đồ ăn (ví dụ: người bán xôi, bánh, trái cây gọi hàng).

A call of a vendor in the streets selling foods.

Ví dụ
Tiếng kêu bánh mì nóng có thể nghe được trên các con đường đông đúc.The hawking of hot dogs can be heard in crowded streets.
Việc kêu bán đồ ăn nhẹ không được phép ở một số khu vực công cộng.Hawking of snacks is not allowed in certain public areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

hawking (Verb)

/hˈɔkɪŋ/
/hˈɑkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Nhìn chăm chú hoặc dò xét ai/cái gì với ánh mắt thèm thuồng, săn tìm (nghĩa là quan sát như kẻ săn mồi để tìm cơ hội).

To search with preying eyes.

Ví dụ
Cô ấy đang săn lùng mọi dấu hiệu rắc rối trong cuộc biểu tình.She was hawking for any sign of trouble during the protest.
Người bảo vệ không săn lùng đám đông một cách hiệu quả.The security guard wasn't hawking the crowd effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hawking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hawk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hawked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hawked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hawks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hawking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh