Bản dịch của từ Head for trong tiếng Việt

Head for

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Head for(Verb)

hɛd fɑɹ
hɛd fɑɹ
01

Trong vai trò lãnh đạo hoặc quản lý một việc gì đó; chịu trách nhiệm điều hành, chỉ đạo.

To be in charge of something.

负责某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Head for(Phrase)

hɛd fɑɹ
hɛd fɑɹ
01

Dẫn dắt hoặc chịu trách nhiệm điều hành một dự án, tổ chức hoặc nhóm; làm người đứng đầu và quản lý công việc.

To lead or be in charge of a project or organization.

负责领导一个项目或组织

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh