Bản dịch của từ Head man trong tiếng Việt

Head man

Phrase Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Head man(Phrase)

hˈɛd mˈæn
hˈɛd mˈæn
01

Người đứng đầu; người lãnh đạo hoặc thủ lĩnh của một nhóm, cộng đồng hoặc tổ chức.

A chief or leader.

首领

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Head man(Noun)

hˈɛd mˈæn
hˈɛd mˈæn
01

Người đứng đầu, người phụ trách hoặc người quản lý một việc, một nhóm hoặc một cơ quan.

A person in charge of something.

负责人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh