Bản dịch của từ Hear through the grapevine trong tiếng Việt
Hear through the grapevine
Idiom

Hear through the grapevine(Idiom)
hˈiə θrˈɐf tʰˈiː ɡrˈeɪpvaɪn
ˈhɪr ˈθrəf ˈθi ˈɡreɪpˌvaɪn
01
Nghe ai đó truyền tai hoặc đồn thổi một cách không chính thức, thường qua tin đồn hay chuyện thị phi.
To find out or hear something informally and unofficially often happens through rumors or gossip.
了解或听到某些消息,通常是通过传闻或闲聊,非正式的渠道得知的内容。
Ví dụ
