Bản dịch của từ Heartless trong tiếng Việt

Heartless

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heartless(Adjective)

hˈɑɹtləs
hˈɑɹtlɪs
01

Thái độ hoặc hành động không có cảm xúc, không quan tâm, tàn nhẫn; thiếu lòng thương, không biết thương xót người khác.

Displaying a complete lack of feeling or consideration.

毫无感情,不顾他人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Heartless (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Heartless

Không có trái tim

More heartless

Nhẫn tâm hơn

Most heartless

Vô tâm nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ