Anh - Việt

Bản dịch của từ Heavy-duty trong tiếng Việt

heavy-duty

Adjective

heavy-duty (Adjective)

/hˈɛvi dˈuti/
/hˈɛvi dˈuti/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả vật liệu hoặc đồ dùng được thiết kế bền, chắc và chịu được lực hoặc điều kiện sử dụng khắc nghiệt; dùng cho các sản phẩm làm việc nặng hoặc sử dụng lâu dài.

of material or an article designed to withstand the stresses of demanding use.

Ví dụ
Trang thiết bị chịu lực là cần thiết cho các dự án xây dựng.Heavy-duty equipment is essential for construction projects.
Một số người thích không sử dụng thiết bị chịu lực trong nhà.Some people prefer not to use heavy-duty appliances in their homes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh