Anh - Việt

Bản dịch của từ Hectare trong tiếng Việt

hectare

Noun

hectare (Noun)

/hˈɛktɑɹ/
/hˈɛktɛɹ/
AI

Nghĩa 01 · Đơn vị đo diện tích theo hệ mét bằng 10.000 mét vuông (tương đương 100 ares hoặc khoảng 2.471 mẫu Anh). Thường dùng để đo diện tích đất lớn như ruộng, rừng, hoặc khu đất xây dựng.

Đơn vị đo diện tích theo hệ mét bằng 10.000 mét vuông (tương đương 100 ares hoặc khoảng 2.471 mẫu Anh). Thường dùng để đo diện tích đất lớn như ruộng, rừng, hoặc khu đất xây dựng.

A metric unit of square measure equal to 100 ares 2471 acres or 10000 square metres.

Ví dụ
Nông trại có diện tích năm mươi hecta ở vùng nông thôn Nebraska.The farm covers fifty hectares in the rural area of Nebraska.
Công viên này không chiếm quá ba mươi hecta đất.This park does not occupy more than thirty hectares of land.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh