Bản dịch của từ Hectare trong tiếng Việt

Hectare

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hectare(Noun)

hˈɛktɑɹ
hˈɛktɛɹ
01

Đơn vị đo diện tích theo hệ mét bằng 10.000 mét vuông (tương đương 100 ares hoặc khoảng 2.471 mẫu Anh). Thường dùng để đo diện tích đất lớn như ruộng, rừng, hoặc khu đất xây dựng.

A metric unit of square measure equal to 100 ares 2471 acres or 10000 square metres.

公顷,等于10000平方米

hectare tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ