Bản dịch của từ Heedful trong tiếng Việt

Heedful

AdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heedful (Adjective)

hˈidfl
hˈidfl
01

Cẩn trọng, chú ý đến hậu quả có thể xảy ra; suy nghĩ thận trọng để tránh rủi ro.

Mindful of potential consequences prudent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Heedful (Adverb)

hˈidfl
hˈidfl
01

Một cách chú ý, thận trọng hoặc để ý đến điều gì; hành động cẩn trọng, quan tâm để tránh sai sót hoặc hậu quả không mong muốn.

In a heedful manner cautiously.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ