Bản dịch của từ Heliophile trong tiếng Việt

Heliophile

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heliophile(Noun)

hˈɛlɪˌɒfaɪl
ˈhɛɫiəˌfaɪɫ
01

Một sinh vật phát triển mạnh dưới ánh sáng mặt trời

An organism that thrives in sunlight

Ví dụ
02

Một người yêu thích ánh nắng mặt trời.

A person who loves sunlight or sunshine

Ví dụ
03

Một người thích tìm kiếm những môi trường ấm áp hoặc có nắng.

A person who seeks out warm or sunny environments

Ví dụ