Bản dịch của từ Heliotropism trong tiếng Việt

Heliotropism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heliotropism(Noun)

hiliˈɑtɹəpɪzəm
hiliˈɑtɹəpɪzəm
01

Hiện tượng một cây hoặc bộ phận của cây (như lá hoặc hoa) sinh trưởng hoặc hướng về phía ánh sáng mặt trời để nhận nhiều ánh sáng hơn.

The directional growth of a plant in response to sunlight.

植物向阳生长的现象

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh