Bản dịch của từ Directional trong tiếng Việt

Directional

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Directional(Adjective)

dɑɪɹˈɛkʃɪnl̩
dɚˈɛkʃənl̩
01

Có hướng nhất định; liên quan đến phương hướng, chiều di chuyển hoặc cách sắp xếp theo hướng. Dùng để mô tả thứ gì đó di chuyển, hoạt động hoặc được thiết kế theo một hướng cụ thể.

Having a particular direction of motion, progression, or orientation.

具有特定方向的运动或排列

Ví dụ
02

Liên quan đến hướng mà ai đó hoặc vật gì đó đang ở hoặc đang di chuyển; chỉ hướng hoặc mang tính chỉ hướng.

Relating to or indicating the direction in which someone or something is situated or moving.

与方向有关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ