Anh - Việt

Bản dịch của từ Directional trong tiếng Việt

directional

Adjective

directional (Adjective)

/dɑɪɹˈɛkʃɪnl̩/
/dɚˈɛkʃənl̩/
AI

Nghĩa 01

Có hướng nhất định; liên quan đến phương hướng, chiều di chuyển hoặc cách sắp xếp theo hướng. Dùng để mô tả thứ gì đó di chuyển, hoạt động hoặc được thiết kế theo một hướng cụ thể.

Having a particular direction of motion, progression, or orientation.

Ví dụ
Các biển hướng dẫn trong trung tâm thương mại hướng dẫn người mua hàng một cách hiệu quả.The directional signs in the mall guide shoppers efficiently.
Bản đồ hướng dẫn tại nơi tổ chức hội nghị giúp người tham dự điều hướng.The directional map at the conference venue helped attendees navigate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Liên quan đến hướng mà ai đó hoặc vật gì đó đang ở hoặc đang di chuyển; chỉ hướng hoặc mang tính chỉ hướng.

Relating to or indicating the direction in which someone or something is situated or moving.

Ví dụ
Cô ấy đã đưa hướng dẫn rõ ràng cho du khách lạc.She gave clear directional instructions to the lost tourist.
Các biển hướng dẫn trong thành phố giúp người đi làm điều hướng dễ dàng.The directional signs in the city helped commuters navigate easily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh