Bản dịch của từ Help out trong tiếng Việt

Help out

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Help out(Verb)

hɛlp aʊt
hɛlp aʊt
01

Giúp đỡ ai đó; hỗ trợ một người bằng cách làm việc, cung cấp thông tin hoặc hành động để làm nhẹ gánh họ.

To assist someone or give assistance.

Ví dụ

Help out(Phrase)

hɛlp aʊt
hɛlp aʊt
01

Giúp đỡ ai đó khi họ cần; hỗ trợ một việc gì đó để làm cho công việc hoặc tình huống trở nên dễ dàng hơn cho người khác.

To assist or support someone in need.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh