Anh - Việt

Bản dịch của từ Helpfulness trong tiếng Việt

helpfulness

NounNoun Countable

helpfulness (Noun)

/hˈɛlpflnɛs/
/hˈɛlpflnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính cách hữu ích; khả năng giúp đỡ hoặc đem lại lợi ích cho người khác hoặc cho một việc nào đó.

the quality of being helpful the ability to be of use.

Ví dụ
Sự hữu ích của cô ấy khi tình nguyện tại trung tâm cộng đồng được đánh giá cao.Her helpfulness in volunteering at the community center is appreciated.
Sự hữu ích của tổ chức từ thiện địa phương rõ ràng qua hoạt động tiếp cận của họ.The helpfulness of the local charity organization is evident in their outreach.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của helpfulness (Noun)

SingularPlural

helpfulness

-

helpfulness (Noun Countable)

/hˈɛlpflnɛs/
/hˈɛlpflnɛs/
AI

Nghĩa 01

một trường hợp hoặc ví dụ cụ thể khi ai đó tỏ ra hữu ích hoặc giúp đỡ; hành động/biểu hiện của sự giúp đỡ trong một tình huống

an instance or example of being helpful.

Ví dụ
Sự giúp đỡ của cô ấy trong việc tổ chức sự kiện từ thiện đã tạo ra ảnh hưởng lớn.Her helpfulness in organizing charity events made a big impact.
Sự giúp đỡ của các tình nguyện viên trong các nỗ lực cứu trợ thảm họa rất quan trọng.The helpfulness of volunteers during disaster relief efforts is crucial.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh