Bản dịch của từ Hematein trong tiếng Việt

Hematein

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hematein(Noun)

hˈɛmətˌin
hˈɛmətˌin
01

Một loại phẩm nhuộm kết tinh màu nâu đỏ thu được từ gỗ cây logwood, dùng làm thuốc nhuộm và chất chỉ thị (để nhuộm mô tế bào hoặc phát hiện phản ứng hóa học).

A reddishbrown crystalline dye obtained from logwood and used as a stain and indicator.

从木染料提取的红棕色结晶染料,用于染色和指示。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh