Bản dịch của từ Hematite trong tiếng Việt

Hematite

Noun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hematite (Noun Countable)

hˈɛmɐtˌaɪt
ˈhɛməˌtaɪt
01

Một khoáng vật phổ biến gồm chủ yếu là oxit sắt, có màu đen, xám hoặc nâu đỏ, được dùng làm nguồn quặng sắt quan trọng và đôi khi làm đá trang sức

A common black grey or reddishbrown mineral made mainly of iron oxide used as an important source of iron and sometimes as a gemstone

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa