Anh - Việt

Bản dịch của từ Hemmed in trong tiếng Việt

hemmed in

VerbPhrase

hemmed in (Verb)

/hˈɛmd ɨn/
/hˈɛmd ɨn/
AI

Nghĩa 01

Bịt kín, bao vây hoặc giới hạn ai đó/điều gì đó rất chặt khiến họ/ nó không thể di chuyển hoặc hành động tự do.

surround and restrict someone or something closely.

Ví dụ
Nhiều người trẻ cảm thấy bị ràng buộc bởi kỳ vọng và chuẩn mực xã hội.Many young people feel hemmed in by societal expectations and norms.
Họ không bị ràng buộc bởi các vai trò truyền thống trong xã hội hiện đại.They are not hemmed in by traditional roles in modern society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

hemmed in (Phrase)

/hˈɛmd ɨn/
/hˈɛmd ɨn/
AI

Nghĩa 01

Bị bao quanh, bị chặn hoặc bị giới hạn khiến không thể tự do di chuyển hoặc hành động.

surrounded and restricted by something.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy bị giới hạn bởi kỳ vọng xã hội trong kỳ thi IELTS.Many people feel hemmed in by societal expectations during the IELTS exam.
Sinh viên không bị giới hạn bởi hoàn cảnh của họ trong việc chuẩn bị IELTS.Students are not hemmed in by their backgrounds in IELTS preparation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh