Bản dịch của từ Hemmed in trong tiếng Việt

Hemmed in

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hemmed in(Verb)

hˈɛmd ɨn
hˈɛmd ɨn
01

Bịt kín, bao vây hoặc giới hạn ai đó/điều gì đó rất chặt khiến họ/ nó không thể di chuyển hoặc hành động tự do.

Surround and restrict someone or something closely.

紧紧包围、限制

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hemmed in(Phrase)

hˈɛmd ɨn
hˈɛmd ɨn
01

Bị bao quanh, bị chặn hoặc bị giới hạn khiến không thể tự do di chuyển hoặc hành động.

Surrounded and restricted by something.

被包围和限制

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh