Bản dịch của từ Hemstitching trong tiếng Việt

Hemstitching

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hemstitching(Noun)

hˈɛmstˌɪtʃ
hˈɛmstˌɪtʃ
01

Kỹ thuật may trang trí bằng các mũi khâu tạo họa tiết hở (một phần chỉ, lỗ nhỏ hoặc ô hoa) ở mép vải, thường dùng để trang hoàng khăn, áo, ga trải giường...

The art or process of decorative openwork sewing.

装饰性开口缝纫的艺术或过程

Ví dụ

Hemstitching(Verb)

hˈɛmstˌɪtʃ
hˈɛmstˌɪtʃ
01

May viền bằng mũi chỉ ren hoặc mũi khâu tạo đường lỗ nhỏ trang trí dọc mép vải (kỹ thuật gọi là 'hemstitching').

To sew with hemstitching.

缝制装饰边缘的技艺

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ