Anh - Việt

Bản dịch của từ Hemstitching trong tiếng Việt

hemstitching

NounVerb

hemstitching (Noun)

/hˈɛmstˌɪtʃ/
/hˈɛmstˌɪtʃ/
AI

Nghĩa 01

Kỹ thuật may trang trí bằng các mũi khâu tạo họa tiết hở (một phần chỉ, lỗ nhỏ hoặc ô hoa) ở mép vải, thường dùng để trang hoàng khăn, áo, ga trải giường...

the art or process of decorative openwork sewing.

Ví dụ
Hemstitching làm tăng vẻ đẹp cho váy cưới truyền thống ở nhiều nền văn hóa.Hemstitching adds beauty to traditional wedding dresses in many cultures.
Nhiều người không đánh giá cao hemstitching trong thiết kế thời trang hiện đại.Many people do not appreciate hemstitching in modern fashion design.

hemstitching (Verb)

/hˈɛmstˌɪtʃ/
/hˈɛmstˌɪtʃ/
AI

Nghĩa 01

May viền bằng mũi chỉ ren hoặc mũi khâu tạo đường lỗ nhỏ trang trí dọc mép vải (kỹ thuật gọi là 'hemstitching').

to sew with hemstitching.

Ví dụ
Cô ấy đã may viền cho khăn trải bàn cho sự kiện cộng đồng hôm thứ Bảy.She hemstitched the tablecloth for the community event last Saturday.
Họ đã không may viền cho rèm cửa cho buổi đấu giá từ thiện địa phương.They did not hemstitch the curtains for the local charity auction.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh