Bản dịch của từ Heterozygous trong tiếng Việt

Heterozygous

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heterozygous (Adjective)

hɛtɚəzˈaɪgəs
hɛtəɹəzˈaɪgəs
01

Có các alen khác nhau ở locus nhiễm sắc thể tương ứng.

Having different alleles at corresponding chromosomal loci.

Ví dụ

She is heterozygous for the gene associated with intelligence.

Cô ấy là người lai lẫn cho gen liên quan đến trí tuệ.

He is not heterozygous for any genetic traits linked to creativity.

Anh ấy không phải là người lai lẫn cho bất kỳ đặc điểm di truyền nào liên quan đến sáng tạo.

Are you heterozygous for the gene that influences musical ability?

Bạn có phải là người lai lẫn cho gen ảnh hưởng đến khả năng âm nhạc không?

Heterozygous (Noun)

hɛtɚəzˈaɪgəs
hɛtəɹəzˈaɪgəs
01

Cơ thể có tế bào dị hợp tử.

An organism having heterozygous cells.

Ví dụ

James is heterozygous for the gene linked to intelligence.

James có tế bào heterozygous cho gen liên quan đến trí tuệ.

Not being heterozygous may limit the diversity of genetic traits.

Không phải là heterozygous có thể hạn chế sự đa dạng của các đặc điểm di truyền.

Is it advantageous to be heterozygous in terms of genetic variability?

Có lợi thế khi là heterozygous về mặt biến thể gen không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Heterozygous cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Heterozygous

Không có idiom phù hợp